
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Loại máy
Máy in để bản đơn sắc khổ A4
Công nghệ
KYOCERA ECOSYS Laser
Tốc độ in
35 trang A4/phút
Độ phân giải
1200 dpi
Bộ nhớ
Chuẩn: 32 MB; Chọn thêm: 512 MB
Công suất tối đa
2.800 trang A4/tháng
Thời gian khởi động
19 giây từ khi bật máy
Bản in đầu tiên
Sau 7 giây
Kích thước (R x S x C)
375 x 393 x 250 mm
Trọng lượng
Khoảng 12 kg (Bao gồm cả hộp mực)
Tiêu thụ điện năng
Hoạt động: 544 W, Chờ: 7.2 W, Nghỉ: 4.3 W
Nguồn điện
AC 220 240 V, 50/60 Hz
Độ ồn (ISO 7779)
Tối đa: 55 dB(A), Nửa công suất: 49 dB(A), Chờ: 30 dB(A)
Tiêu chuẩn an toàn
TUV/GS, CE – Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 về chất lượng và ISO 14001 về môi trường.
máy văn phòng
GIẤY
Khay giấy
Khay gầm 250 tờ, 60-120 g/m2, A4, A5, A6, B5, Letter, Legal, Custom (105 x 148 mm đến 215.9 x 297 mm);
Khay tay 50 tờ, 60-220 g/m2, A4, A5, A6, B5, Letter, Custom (70 x 148 mm đến 215.9 x 356 mm)
Dung lượng giấy tối đa
800 tờ A4 (Với 01 khay giấy PF-100 chọn thêm)
Bộ đảo mặt
Hỗ trợ A4, A5, B5, Letter, Legal, 60-105 g/m2
Khay đỡ bản in
250 tờ mặt úp
CHỨC NĂNG IN
Bộ xử lý
PowerPC 405F5 / 360 MHz
Bộ nhớ
Chuẩn 32 MB, Chọn thêm 512 MB
Ngôn ngữ điều khiển
PRESCRIBE IIe
Ngôn ngữ in
PCL 6, PCL5e, KPDL3 (Postscript 3 compatible), Line Printer, IBM Proprinter X24, EPSON LQ 850, DIABLO 630
Fonts
80 outline fonts accessible in all emulations, 1 bitmap font, 45 types of one-dimensional barcodes plus two-dimensional barcode PDF-417
Hệ điều hành PC
Mọi phiên bản Windows, Mac OS X Version 10.2 hoặc mới hơn, UNIX, LINUX và một số hệ điều hành khác.
GIAO DIỆN
Chuẩn
USB 2.0 (Hi-Speed)
Khe cắm cho print server hoặc ổ cứng chọn thêm
Khe cắm cho CompactFlash Card chọn thêm
BỘ PHẬN CHỌN THÊM
PF-100
Khay giấy 250 tờ
MDDR-512
Bộ nhớ mở rộng 512 MB RAM (100 pin DDR DIMM)
Network Card
Giao diện mạng (10 Base-T/100 Base-TX)
VẬT TƯ TIÊU HAO
TK-174
Mực siêu mịn, tuổi thọ 7.200 trang A4 độ phủ mực 5%. Hộp mực kèm máy mới có tuổi thọ 2.300 trang A4 độ phủ mực 5%.
MK-174
Bộ vật tư thay thế, tuổi thọ 100.000 trang Add to Cart